All language subtitles for The.Naked.Prey.1965.1080p.BRay.H264.AAC-RARBG.vi

af Afrikaans
ak Akan
sq Albanian
am Amharic
ar Arabic
hy Armenian
az Azerbaijani
eu Basque
be Belarusian
bem Bemba
bn Bengali
bh Bihari
bs Bosnian
br Breton
bg Bulgarian
km Cambodian
ca Catalan
ceb Cebuano
chr Cherokee
ny Chichewa
zh-CN Chinese (Simplified)
zh-TW Chinese (Traditional)
co Corsican
hr Croatian
cs Czech
da Danish
nl Dutch
en English
eo Esperanto
et Estonian
ee Ewe
fo Faroese
tl Filipino
fi Finnish
fr French
fy Frisian
gaa Ga
gl Galician
ka Georgian
de German Download
el Greek
gn Guarani
gu Gujarati
ht Haitian Creole
ha Hausa
haw Hawaiian
iw Hebrew
hi Hindi
hmn Hmong
hu Hungarian
is Icelandic
ig Igbo
id Indonesian
ia Interlingua
ga Irish
it Italian
ja Japanese
jw Javanese
kn Kannada
kk Kazakh
rw Kinyarwanda
rn Kirundi
kg Kongo
ko Korean
kri Krio (Sierra Leone)
ku Kurdish
ckb Kurdish (Soranî)
ky Kyrgyz
lo Laothian
la Latin
lv Latvian
ln Lingala
lt Lithuanian
loz Lozi
lg Luganda
ach Luo
lb Luxembourgish
mk Macedonian
mg Malagasy
ms Malay
ml Malayalam
mt Maltese
mi Maori
mr Marathi
mfe Mauritian Creole
mo Moldavian
mn Mongolian
my Myanmar (Burmese)
sr-ME Montenegrin
ne Nepali
pcm Nigerian Pidgin
nso Northern Sotho
no Norwegian
nn Norwegian (Nynorsk)
oc Occitan
or Oriya
om Oromo
ps Pashto
fa Persian
pl Polish
pt-BR Portuguese (Brazil)
pt Portuguese (Portugal)
pa Punjabi
qu Quechua
ro Romanian
rm Romansh
nyn Runyakitara
ru Russian
sm Samoan
gd Scots Gaelic
sr Serbian
sh Serbo-Croatian
st Sesotho
tn Setswana
crs Seychellois Creole
sn Shona
sd Sindhi
si Sinhalese
sk Slovak
sl Slovenian
so Somali
es Spanish
es-419 Spanish (Latin American)
su Sundanese
sw Swahili
sv Swedish
tg Tajik
ta Tamil
tt Tatar
te Telugu
th Thai
ti Tigrinya
to Tonga
lua Tshiluba
tum Tumbuka
tr Turkish
tk Turkmen
tw Twi
ug Uighur
uk Ukrainian
ur Urdu
uz Uzbek
vi Vietnamese
cy Welsh
wo Wolof
xh Xhosa
yi Yiddish
yo Yoruba
zu Zulu
Would you like to inspect the original subtitles? These are the user uploaded subtitles that are being translated: 1 00:00:00,875 --> 00:00:03,669 ( Man singing in African language ) 2 00:00:15,682 --> 00:00:17,683 ( Drums beating ) 3 00:01:34,219 --> 00:01:38,138 Hàng trăm năm trước, Phi châu là vùng đất rộng lớn, tăm tối chưa được biết đến. 4 00:01:38,264 --> 00:01:40,849 Chỉ có một vài nhà thám hiểm và truyền giáo 5 00:01:40,975 --> 00:01:43,811 những thợ săn ngà voi và đám buôn nô lệ nổi tiếng 6 00:01:43,937 --> 00:01:46,814 thí mạng sống của mình trên những con đường mòn đẫm máu. 7 00:01:46,940 --> 00:01:51,068 Những cặp ngà voi óng chuốt và đám nô lệ mình đẫm mồ hôi 8 00:01:51,194 --> 00:01:55,280 được bán bởi các tù trưởng và đám chủ nô trong những trận chiến bộ lạc không ngưng nghỉ. 9 00:01:55,406 --> 00:01:57,825 hoặc bị săn bắt của đám buôn nô lệ. 10 00:01:57,951 --> 00:02:02,538 Sư tử và hổ báo hung hãn trong các trò chơi săn đuổi bầy trâu rừng đông đảo. 11 00:02:02,664 --> 00:02:06,959 Và con người, đánh mất bản năng cảm thông với con người khác, 12 00:02:07,085 --> 00:02:11,755 đã trở thành giống như loài thú dữ và cách sống man dã của chúng cũng là của họ. 13 00:02:16,636 --> 00:02:18,470 (Birds squawking) 14 00:02:24,102 --> 00:02:26,603 ( Men singing in African language ) 15 00:02:26,729 --> 00:02:28,730 Đàng sau lên đi! 16 00:03:03,975 --> 00:03:05,809 (Crickets chirping) 17 00:03:08,021 --> 00:03:10,022 ( Men chanting ) 18 00:03:37,383 --> 00:03:39,092 (Flies buzzing) 19 00:03:39,219 --> 00:03:41,053 (Bird squawking) 20 00:04:12,252 --> 00:04:14,670 Tôi có cảm tưởng về chuyến đi săn này 21 00:04:15,838 --> 00:04:17,881 Chúng ta sẽ bắn giết. 22 00:04:18,007 --> 00:04:19,967 Ờ, hy vọng như vậy. 23 00:04:21,386 --> 00:04:23,345 Tôi đang suy nghĩ. 24 00:04:23,471 --> 00:04:25,889 Sau chuyến săn này, tôi thích chuyển qua nghề săn nô lệ. 25 00:04:26,015 --> 00:04:27,182 (Chuckles) 26 00:04:27,308 --> 00:04:30,310 Rất sinh lời. Rất, rất mau giàu. 27 00:04:31,938 --> 00:04:34,523 Cũng mau giàu như nghề săn ngà voi. 28 00:04:34,649 --> 00:04:36,775 Muốn hợp tác với tôi không? 29 00:04:37,902 --> 00:04:39,278 Không, cám ơn. 30 00:04:39,404 --> 00:04:43,198 Đây là chuyến đi săn cuối của tôi. Sau chuyến này, tôi trở về trồng trọt. 31 00:04:43,324 --> 00:04:45,867 (Shouts in native language) 32 00:04:45,994 --> 00:04:49,288 Tùy anh thôi, anh bạn, nhưng anh sẽ mất một cơ may lớn. 33 00:04:49,414 --> 00:04:51,415 À, chuyện bình thường mà. 34 00:04:52,333 --> 00:04:54,209 (Shouts in native language) 35 00:04:58,965 --> 00:05:00,632 (Native language) 36 00:05:03,344 --> 00:05:05,554 ( African singing ) 37 00:05:53,478 --> 00:05:55,354 (Native language) 38 00:05:55,480 --> 00:05:58,690 Anh đừng như vậy, họ thân thiện mà. Cứ tỏ ra bình thường. 39 00:05:58,816 --> 00:06:00,484 (Native language) 40 00:06:04,322 --> 00:06:06,239 Nó nói gì vậy? Thằng thông ngôn đâu rồi? 41 00:06:06,366 --> 00:06:08,950 Chúng ta khỏi cần đến nó. Tình cờ tôi biết thổ ngữ này. 42 00:06:09,077 --> 00:06:10,952 (Native language) 43 00:06:15,291 --> 00:06:18,627 - Tụi nó muốn cái gì? - Oh, như thường lệ. Quà biếu cho tù trưởng. 44 00:06:18,753 --> 00:06:19,878 (Native language) 45 00:06:20,004 --> 00:06:23,256 Không, đứng yên đó! Tôi sẽ không cho chúng bất cứ gì. 46 00:06:23,383 --> 00:06:25,384 Để làm quái gì chứ? Ai nói chúng làm chủ nơi này vậy? 47 00:06:25,510 --> 00:06:28,053 Họ từng ở đây qua nhiều đời. Đủ lâu để thừa nhận đây là đất của họ. 48 00:06:28,179 --> 00:06:29,763 Dù sao thì đây cũng là một tập quán và sự khôn ngoan. 49 00:06:29,889 --> 00:06:32,474 Hãy thẳng thắn điều này. Tôi bỏ tiền ra cho chuyến đi săn này và tôi... 50 00:06:32,600 --> 00:06:35,519 Và tôi là người điều hành nó. Đó là sự thỏa thuận. 51 00:06:35,645 --> 00:06:37,396 Bây giờ, đừng đấu khẩu trước mặt bọn chúng. 52 00:06:37,522 --> 00:06:41,274 Anh có thể điều khiển công việc, nhưng anh không được vung phí tiền của tôi. 53 00:06:41,401 --> 00:06:44,236 Tôi đã phải trao đổi ngà voi để có những món hàng này, 54 00:06:44,362 --> 00:06:48,156 không phải để cho không cho bất kỳ tên ăn mày nào xuất hiện trên đường mòn. 55 00:06:48,282 --> 00:06:51,618 Nghe tôi đi, chuyện này không đáng. Chỉ vài món trang sức, chúng sẽ để yên. 56 00:06:51,744 --> 00:06:54,037 Nếu không, bọn chúng sẽ làm khó chúng ta. Chuyện này không đáng. 57 00:06:54,163 --> 00:06:58,542 Đây là vấn đề nguyên tắc! Anh mà cho một thằng, tụi nó sẽ kéo đến cả lũ. 58 00:06:58,668 --> 00:07:01,128 Tôi biết đám này, tôi đã từng đối phó với chúng trước đây. 59 00:07:01,254 --> 00:07:03,672 Anh không chỉ mình anh. Hãy đi tiếp thôi. 60 00:07:03,798 --> 00:07:06,466 Đừng có mà ngu ngốc! Anh đang gây nguy hiểm cho toàn nhóm săn. 61 00:07:06,592 --> 00:07:08,468 Tránh ra khỏi mắt tao! 62 00:07:08,594 --> 00:07:10,095 (Native language) 63 00:07:14,976 --> 00:07:16,977 (Animal screeches) 64 00:07:20,565 --> 00:07:22,357 (Trumpeting) 65 00:07:27,822 --> 00:07:29,906 - (Gunshot) - (Wailing) 66 00:07:31,784 --> 00:07:32,868 (Trumpeting) 67 00:07:34,078 --> 00:07:35,454 (Gunshot) 68 00:07:38,583 --> 00:07:41,001 (Gunshots) 69 00:07:41,127 --> 00:07:43,211 (Trumpeting) 70 00:07:56,726 --> 00:07:59,311 (Fusillade of gunshots) 71 00:08:04,150 --> 00:08:05,901 (Vultures squawk) 72 00:08:30,051 --> 00:08:33,178 Anh có thấy cú bắn vỡ óc của tôi với con vật khổng lồ đó không? 73 00:08:33,304 --> 00:08:36,056 Ha ha! Running, cũng vậy! 74 00:08:36,182 --> 00:08:38,683 Hãy cho chúng ăn sau khi chúng lau sạch ngà voi. 75 00:08:38,809 --> 00:08:40,227 Xong ngay, xếp. 76 00:08:42,313 --> 00:08:44,314 Chỉ một chỗ đứng nấp! 77 00:08:46,317 --> 00:08:49,194 Tôi hạ được 14 con. Không tệ, hả? 78 00:08:52,073 --> 00:08:54,908 - Anh hạ được bao nhiêu con? - Chúng ta không phải trong cuộc thi. 79 00:08:55,034 --> 00:08:56,368 11. 80 00:08:58,120 --> 00:09:01,873 Thế đó, anh bạn. 11 so với tôi 14. 81 00:09:01,999 --> 00:09:04,376 Những con tôi hạ đều có ngà. 82 00:09:04,502 --> 00:09:07,671 Vậy là nghĩa gì? Của tôi không có sao? 83 00:09:07,797 --> 00:09:10,090 Chính xác. 5 con trong số chúng không đáng để phí đạn. 84 00:09:10,216 --> 00:09:11,967 Cái quái gì thế? 85 00:09:12,093 --> 00:09:14,594 Vậy thì tôi bắn chúng vì thể thao. 86 00:09:14,720 --> 00:09:15,762 (Chuckles) 87 00:09:15,888 --> 00:09:17,556 Làm thêm ly nữa nè. 88 00:09:18,683 --> 00:09:21,184 Không phải cho tôi. Tôi nghĩ chúng ta đã uống đủ rồi. 89 00:09:21,310 --> 00:09:23,770 Chúng ta mới chỉ đi được vài dặm cho cả ngày hôm nay. 90 00:09:23,896 --> 00:09:27,524 Coi kỉa, anh bạn, Anh lo chuyện săn bắn, không phải tôi. 91 00:09:27,650 --> 00:09:30,068 Tôi sẽ làm thêm ly nữa. 92 00:09:30,194 --> 00:09:32,571 " Uống với tôi, chỉ... " 93 00:09:32,697 --> 00:09:35,699 Anh có im đi không? 94 00:09:37,785 --> 00:09:40,787 (Squawking and screeching) 95 00:09:52,842 --> 00:09:54,843 (Various animal calls) 96 00:10:30,379 --> 00:10:31,630 (Whistles) 97 00:10:43,809 --> 00:10:45,518 (War cries) 98 00:10:48,939 --> 00:10:50,523 (Gunshots) 99 00:11:06,540 --> 00:11:08,541 Đàng kia, cản chúng lại! 100 00:11:52,712 --> 00:11:54,713 (Shouting and whistling) 101 00:12:17,361 --> 00:12:19,362 (Women ululating) 102 00:12:37,214 --> 00:12:38,840 (Native language) 103 00:12:48,058 --> 00:12:50,268 (Cheering) 104 00:12:53,272 --> 00:12:54,522 (Drums beating) 105 00:13:24,011 --> 00:13:25,845 (Whispering) 106 00:13:25,971 --> 00:13:27,597 (Cheers) 107 00:13:36,941 --> 00:13:38,775 (Drumming stops) 108 00:13:42,112 --> 00:13:43,613 (Native language) 109 00:13:55,876 --> 00:13:57,710 (Cheering) 110 00:14:07,680 --> 00:14:09,556 (Crowd grows quiet) 111 00:14:12,518 --> 00:14:15,562 (Cheering and beating drums) 112 00:14:37,668 --> 00:14:39,210 (Native language) 113 00:14:41,714 --> 00:14:43,715 (Cheering and beating drums) 114 00:15:08,657 --> 00:15:10,783 (Speaks native language and chuckles) 115 00:15:14,997 --> 00:15:16,497 (Cheering) 116 00:15:26,634 --> 00:15:28,551 (Crowd grows quiet) 117 00:16:22,815 --> 00:16:25,108 (Drums beating) 118 00:17:42,227 --> 00:17:44,228 (Laughing and jeering) 119 00:17:50,652 --> 00:17:52,653 (Horns blowing) 120 00:18:11,548 --> 00:18:13,549 (Shouting and horns blowing) 121 00:18:34,238 --> 00:18:36,239 (Women ululating) 122 00:18:59,805 --> 00:19:01,681 (Drums beating) 123 00:19:35,716 --> 00:19:37,717 (Man screams) 124 00:20:45,118 --> 00:20:46,953 (Crowd gasps) 125 00:20:55,629 --> 00:20:58,005 (Crowd cheers) 126 00:21:33,792 --> 00:21:35,793 (Whistling and cheering) 127 00:22:08,618 --> 00:22:10,453 (All cheer) 128 00:22:15,709 --> 00:22:17,543 (Speaks native language) 129 00:22:38,398 --> 00:22:40,566 (Men jeering and shouting) 130 00:23:50,804 --> 00:23:52,763 (Panting) 131 00:23:58,478 --> 00:24:00,312 (Groans) 132 00:24:48,612 --> 00:24:50,654 (Agonised screams) 133 00:26:09,317 --> 00:26:11,318 (Panting and groaning) 134 00:26:50,817 --> 00:26:52,776 (Insects buzzing) 135 00:27:15,091 --> 00:27:17,092 (Squawking) 136 00:27:49,501 --> 00:27:51,460 (Bird squawks) 137 00:28:04,474 --> 00:28:06,725 (Bird squawks) 138 00:29:13,877 --> 00:29:15,753 (Native language) 139 00:33:10,655 --> 00:33:12,114 (Agonised scream) 140 00:33:16,786 --> 00:33:18,620 (Sighs heavily) 141 00:34:08,755 --> 00:34:10,589 (Grunting) 142 00:34:12,675 --> 00:34:14,384 (Snarling) 143 00:34:20,224 --> 00:34:22,309 (Screeching and growling) 144 00:34:34,280 --> 00:34:36,281 (Leopard growls softly) 145 00:35:01,432 --> 00:35:02,599 (Squawking) 146 00:35:57,655 --> 00:35:59,489 (Excited chattering) 147 00:36:29,478 --> 00:36:31,479 ( Singing in native language ) 148 00:36:54,337 --> 00:36:56,171 (Animals screeching) 149 00:37:04,222 --> 00:37:06,014 (Growling softly) 150 00:37:26,702 --> 00:37:28,119 (Growls) 151 00:37:45,429 --> 00:37:47,430 ( Chanting in native language ) 152 00:37:49,767 --> 00:37:51,768 (Speaking native language) 153 00:39:31,535 --> 00:39:33,370 (Elephants trumpeting) 154 00:40:29,051 --> 00:40:31,094 (Gasps and shouts) 155 00:41:12,344 --> 00:41:14,179 (Sneezes) 156 00:41:22,521 --> 00:41:24,314 (Native language) 157 00:42:25,793 --> 00:42:28,127 (Growling) 158 00:42:51,527 --> 00:42:53,570 (Distant drums beating) 159 00:43:05,583 --> 00:43:07,458 (Hollow beat) 160 00:43:22,308 --> 00:43:24,309 (Shouting and cheering) 161 00:45:09,039 --> 00:45:10,873 (Whooping) 162 00:45:32,980 --> 00:45:34,814 (Whooping) 163 00:45:41,321 --> 00:45:43,156 (Distant whooping) 164 00:47:09,535 --> 00:47:11,369 (Whistling) 165 00:48:28,113 --> 00:48:29,530 (Groans) 166 00:49:57,577 --> 00:49:59,412 (Agonised groans) 167 00:50:31,319 --> 00:50:34,655 (Grunting) 168 00:50:36,992 --> 00:50:38,826 (Weeping) 169 00:50:55,761 --> 00:50:57,762 (Shouting in native language) 170 00:51:04,811 --> 00:51:06,812 (Whooping war cries) 171 00:53:38,757 --> 00:53:40,591 (Whooping cries) 172 00:55:45,717 --> 00:55:47,634 (Shouts) 173 00:56:23,880 --> 00:56:25,714 (Screaming) 174 00:56:27,509 --> 00:56:30,511 (Laughing) 175 00:56:53,993 --> 00:56:55,828 (Raucous laughter) 176 00:56:57,080 --> 00:57:00,582 Hey! Hey, đồ khốn! 177 00:57:00,708 --> 00:57:03,043 Hey, đồ quỉ sứ! Hey! 178 00:57:03,169 --> 00:57:05,003 (Laughing) 179 00:57:05,130 --> 00:57:08,465 Hey, đồ quỉ sứ! Cháy đi! Cháy đi! 180 00:57:17,767 --> 00:57:20,936 Cháy lên, cháy lên! Cháy, đồ quỉ! 181 00:57:21,062 --> 00:57:24,231 Cháy lên, cháy lên! Cháy, đồ quỉ! 182 00:57:39,205 --> 00:57:41,039 ( Whistling ) 183 00:58:06,024 --> 00:58:07,858 (Elephant trumpeting) 184 00:58:35,428 --> 00:58:37,429 (Laboured breathing) 185 00:58:43,603 --> 00:58:45,437 (Mosquito buzzing) 186 00:59:05,166 --> 00:59:07,084 Oh, Chúa tôi. 187 00:59:07,210 --> 00:59:09,044 (Mosquito buzzing) 188 00:59:12,048 --> 00:59:13,966 (Sighs heavily) 189 00:59:17,929 --> 00:59:19,763 (Birds chirping) 190 00:59:31,985 --> 00:59:33,860 (Groans) 191 00:59:45,873 --> 00:59:47,708 (Stomach gurgles) 192 00:59:55,508 --> 00:59:57,342 (Gurgling) 193 01:00:49,729 --> 01:00:51,688 (Grunts) 194 01:00:53,274 --> 01:00:54,650 (Groans) 195 01:00:55,777 --> 01:00:57,819 (Coughing and retching) 196 01:02:04,053 --> 01:02:05,971 (Roars) 197 01:02:57,190 --> 01:02:59,900 (Men speaking native language) 198 01:03:36,854 --> 01:03:38,563 (Angry shouting) 199 01:03:39,982 --> 01:03:41,483 (Groans) 200 01:05:58,245 --> 01:06:00,246 (Shouts in native language) 201 01:06:51,757 --> 01:06:53,425 (Snake rattles) 202 01:07:00,766 --> 01:07:02,600 (Hissing) 203 01:07:42,892 --> 01:07:44,726 (Cawing) 204 01:07:50,399 --> 01:07:52,317 (Roars) 205 01:08:18,844 --> 01:08:20,762 (Vulture shrieking) 206 01:09:02,179 --> 01:09:04,097 (Grunts) 207 01:09:25,870 --> 01:09:27,370 (Screeching) 208 01:10:24,386 --> 01:10:26,221 (Screams) 209 01:10:32,686 --> 01:10:34,520 (Groans) 210 01:10:51,789 --> 01:10:53,331 (Groaning) 211 01:11:02,758 --> 01:11:04,175 (Burps) 212 01:12:57,581 --> 01:12:58,873 (Gasps) 213 01:13:07,966 --> 01:13:09,675 (Laughs) 214 01:13:24,066 --> 01:13:25,900 (Heavy breathing) 215 01:13:26,568 --> 01:13:28,569 (Speaking native language) 216 01:13:30,614 --> 01:13:32,365 (Angry shouting) 217 01:13:43,210 --> 01:13:45,420 ( People singing in distance ) 218 01:13:58,058 --> 01:14:00,059 ( Singing and clapping ) 219 01:14:10,195 --> 01:14:12,029 ( Singing and clapping ) 220 01:15:20,641 --> 01:15:22,266 (Speaks native language) 221 01:15:33,070 --> 01:15:34,904 (Animal bleating) 222 01:15:40,077 --> 01:15:41,536 (Grunts) 223 01:15:43,455 --> 01:15:45,289 (Goats bleating) 224 01:15:47,668 --> 01:15:49,585 (Gun cocking) 225 01:16:01,139 --> 01:16:02,974 (Shouting in foreign language) 226 01:16:04,184 --> 01:16:06,018 (Gunshots) 227 01:16:56,737 --> 01:16:58,154 (Screaming) 228 01:17:02,367 --> 01:17:04,035 (Shouting and screaming) 229 01:17:19,468 --> 01:17:21,636 (Screams) 230 01:17:21,762 --> 01:17:23,387 (Baby cries) 231 01:17:25,432 --> 01:17:26,974 (Bawling) 232 01:17:36,735 --> 01:17:38,235 (Rustling) 233 01:17:48,205 --> 01:17:50,039 (Fire crackling) 234 01:18:17,192 --> 01:18:19,110 (Screaming and shouting) 235 01:19:04,865 --> 01:19:06,490 (Men shouting) 236 01:19:08,577 --> 01:19:10,494 (Whispers) 237 01:19:14,332 --> 01:19:16,375 (Men shouting) 238 01:19:26,344 --> 01:19:28,220 (Grunts) 239 01:19:34,019 --> 01:19:35,519 (Groans) 240 01:19:51,828 --> 01:19:52,995 (Groans) 241 01:20:18,271 --> 01:20:20,105 (Men shouting) 242 01:20:24,277 --> 01:20:26,111 (Water rushing) 243 01:20:58,937 --> 01:21:01,272 (Men shouting) 244 01:21:37,350 --> 01:21:39,518 ( Singing lament ) 245 01:23:21,204 --> 01:23:23,038 (Crying) 246 01:23:42,350 --> 01:23:43,809 (Retches) 247 01:23:45,353 --> 01:23:47,396 (Coughing) 248 01:24:05,206 --> 01:24:07,583 ( Singing in native language ) 249 01:24:31,524 --> 01:24:33,567 (Exclaims in native language) 250 01:24:43,286 --> 01:24:45,037 (Speaks Swahili) 251 01:24:46,623 --> 01:24:48,123 (Speaks Sesotho) 252 01:24:52,212 --> 01:24:54,797 (Speaks Zulu) 253 01:24:55,965 --> 01:24:57,591 (Speaks native language) 254 01:25:01,054 --> 01:25:03,138 (Laughing) 255 01:25:03,264 --> 01:25:05,182 (Sniffing) Hmm? 256 01:25:07,143 --> 01:25:08,852 (Native language) 257 01:25:18,571 --> 01:25:20,697 Mmm. Mmm, mmm. 258 01:25:22,909 --> 01:25:24,868 Mmm. Yum-yum. 259 01:25:31,876 --> 01:25:33,335 Ah? 260 01:25:34,003 --> 01:25:35,212 A-ha! 261 01:25:36,005 --> 01:25:38,090 - Zavoudi. - Huh? 262 01:25:38,216 --> 01:25:39,466 Zavoudi. 263 01:25:40,093 --> 01:25:41,552 Zavoudi? 264 01:25:43,304 --> 01:25:44,888 Ah, zavoudi. 265 01:26:22,594 --> 01:26:24,887 ( Girl sings in native language ) 266 01:26:36,482 --> 01:26:38,483 (Hissing) 267 01:26:40,111 --> 01:26:42,070 ( Singing continues ) 268 01:26:44,699 --> 01:26:45,866 (Hissing) 269 01:27:15,563 --> 01:27:18,232 (Screeching and hissing) 270 01:27:26,491 --> 01:27:28,492 (Man) Oh, how I love thee 271 01:27:28,618 --> 01:27:31,036 Ha, ha, ha! You and me 272 01:27:31,162 --> 01:27:34,081 Little brown jug, how I love thee 273 01:27:34,207 --> 01:27:36,667 Ho, ho, ho! You and me 274 01:27:36,793 --> 01:27:39,419 Little brown jug, how I love thee 275 01:27:39,545 --> 01:27:41,880 Ha, ha, ha! You and me 276 01:27:42,006 --> 01:27:44,758 Little brown jug, how I love thee 277 01:27:47,011 --> 01:27:49,596 La, la, la, la, la! In-de-man-zooma 278 01:27:49,722 --> 01:27:52,849 La, la, la, la, la! In-dia-marenga 279 01:27:52,976 --> 01:27:55,602 ( Girl mimics song ) 280 01:27:56,354 --> 01:27:59,523 Little brown jug, hoo-hi-la-di! 281 01:27:59,649 --> 01:28:02,567 Ho, ho, ho! Yu-na-mi 282 01:28:02,694 --> 01:28:06,280 Little brown jug, hu-hi-la-di! 283 01:28:06,406 --> 01:28:07,990 (Laughs) 284 01:28:08,116 --> 01:28:11,285 Well, that's very... uh, zav... 285 01:28:11,411 --> 01:28:13,203 Zavoudi! 286 01:28:13,329 --> 01:28:15,539 Zavoudi! Ha-ha! 287 01:28:15,665 --> 01:28:16,999 Well... 288 01:28:18,918 --> 01:28:22,379 Nè. Cái này dành cho chú ca sĩ của tôi. 289 01:28:25,675 --> 01:28:28,468 Yo, ho, ho! You and me 290 01:28:28,594 --> 01:28:31,179 Little brown jug, how I love thee 291 01:28:31,306 --> 01:28:33,974 Ho, ho, ho! You and me 292 01:28:34,100 --> 01:28:37,060 Little brown jug, how I love thee... 293 01:28:37,186 --> 01:28:39,187 ( Hums melody ) 294 01:29:05,298 --> 01:29:06,757 Zavoudi. 295 01:29:10,345 --> 01:29:12,429 Oh, chú muốn về nhà. 296 01:29:14,140 --> 01:29:15,390 Uh... 297 01:29:22,398 --> 01:29:25,442 Mm-hm. Tao chúc chú mày bình yên. 298 01:29:27,862 --> 01:29:30,238 Tao có quà cho chú mày đây. 299 01:29:31,491 --> 01:29:33,158 Zavoudi. 300 01:29:33,284 --> 01:29:34,826 Zavoudi! 301 01:30:44,063 --> 01:30:45,689 (Sighs heavily) 302 01:31:20,224 --> 01:31:21,850 (Men shouting) 303 01:31:44,040 --> 01:31:45,874 (Whooping) 304 01:33:08,040 --> 01:33:09,708 (Bird shrieks) 305 01:33:20,219 --> 01:33:21,720 (Groans) 306 01:33:25,766 --> 01:33:27,100 (Groans) 307 01:33:31,981 --> 01:33:33,398 (Gunshots) 308 01:33:38,321 --> 01:33:40,238 (Fusillade of gunshots) 309 01:33:40,740 --> 01:33:42,032 (Screams) 310 01:33:45,244 --> 01:33:46,661 (Distant shouting) 311 01:33:47,622 --> 01:33:49,664 Đại đội 1! 312 01:33:52,335 --> 01:33:54,586 ( Bugler plays fanfare ) 313 01:33:56,589 --> 01:33:59,049 (Speaks in native language) 314 01:34:11,604 --> 01:34:13,605 ( African singing ) 315 01:34:13,6054 --> 01:34:16,605 Translated by Nam Le20792

Can't find what you're looking for?
Get subtitles in any language from opensubtitles.com, and translate them here.